cụt chân

cụt chân

Sau tai nạn, ông ấy bị cụt chân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mất một phần hoặc toàn bộ chân: "cụt chân" chỉ tình trạng một người hoặc động vật bị mất một chân do tai nạn, bệnh tật, hoặc bẩm sinh, khiến chân bị ngắn đi hoặc không còn.
    • Bị thương tậtchân: "cụt chân" cũng dùng để mô tả tình trạng chân bị tổn thương nặng, không thể sử dụng bình thường, dẫn đến việc phải cắt bỏ hoặc teo tóp.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy mất một phần chân sau tai nạn.)
  • (Con chó mất một chân nhưng vẫn hoạt động bình thường.)
  • (Người lính mất chân được gắn chân giả để đi lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cụt chân cụt tay": thành ngữ chỉ tình trạng khuyết tật nặngnhiều bộ phận cơ thể.

    • Sau trận bom, nhiều người trở nên cụt chân cụt tay. (Sau trận bom, nhiều người bị mất chân tay.)
  • "cụt chân nhưng không cụt chí": ẩn dụ chỉ người khuyết tật nhưng ý chí mạnh mẽ.

    • cụt chân, anh ấy vẫn leo núi thành công, đúng cụt chân nhưng không cụt chí. ( mất chân, anh ấy vẫn leo núi, thể hiện ý chí kiên cường.)
Biến thể từ gần giống
  • Cụt (tính từ): ngắn, bị thiếu một phần.

    • Cây bút chì bị cụt ngòi. (Cây bút chì bị ngắn đầu.)
  • Cụt tay (tính từ): mất một phần hoặc toàn bộ tay.

    • Anh ấy bị cụt tay từ nhỏ. (Anh ấy mất tay từ khi còn .)
  • Què (tính từ): bị tậtchân, đi lại khó khăn (không nhất thiết mất chân).

    • Người què chân chống gậy. (Người bị tật chân dùng gậy để đi.)
  • Khuyết tật (danh từ): tình trạng mất hoặc suy giảm chức năng cơ thể.

    • Khuyết tật vận động ảnh hưởng đến cuộc sống. (Tình trạng mất khả năng vận động ảnh hưởng đến cuộc sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Mất chân: mất một phần hoặc toàn bộ chân.
  • Thiếu chân: không đủ chân.
  • Tàn tật chân: bị thương tậtchân.
Thành ngữ liên quan
  • Cụt chân cụt tay: chỉ tình trạng khuyết tật nặngchân tay.
    • Chiến tranh để lại nhiều người cụt chân cụt tay. (Chiến tranh gây ra nhiều người mất chân tay.)